Kaku Coach
Tính từ đuôi なN2

快かい晴せい

かいせいkaisei

trời quang mây tạnh

EN: clear weather; cloudless weather; good weather

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 10月には快かい晴せいの日ひが多おおい。

    Tháng mười có nhiều ngày trời quang mây tạnh.

  • さっきまでの快かい晴せいがうそのようだ。

    Trời quang mây tạnh lúc nãy cứ như là nói dối vậy.

Thử ngay

快晴 nghĩa là gì?