Danh từN2
電力
でんりょくdenryoku
điện lực
EN: electric power
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その川は町に電力を供給する。
Con sông đó cung cấp điện lực cho thị trấn.
- この機械はここで必要な電力の1割をくう。
Cỗ máy này tiêu tốn một phần mười lượng điện cần thiết ở đây.
Thử ngay
電力 nghĩa là gì?
