Động từN2
発電
はつでんhatsuden
phát điện
EN: generation of electricity; power generation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 原子力が発電に使われている。
Năng lượng nguyên tử được sử dụng để phát điện.
- 太陽熱は日本では発電より太陽熱温水器として利用されています。
Nhiệt mặt trời ở Nhật Bản được sử dụng làm bình đun nước nóng năng lượng mặt trời hơn là phát điện.
Thử ngay
発電 nghĩa là gì?
