Tính từ đuôi なN2
虹
にじniji
cầu vồng
EN: second
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女のドレスはにじの色のほとんどがそろっている。
Chiếc váy của cô ấy có hầu hết các màu của cầu vồng.
- 虹は7色だ。
Cầu vồng có bảy màu.
Thử ngay
虹 nghĩa là gì?
にじniji
cầu vồng
EN: second
Chiếc váy của cô ấy có hầu hết các màu của cầu vồng.
Cầu vồng có bảy màu.
虹 nghĩa là gì?