Tính từ đuôi なN2
傾らか
なだらかnadaraka
thoai thoải
EN: gently sloping; gentle; gradual
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 道はなだらかな上がりになっていた。
Con đường thoai thoải dốc lên.
- 日本における今年の賃上げはなだらかなものだった。
Mức tăng lương năm nay ở Nhật Bản diễn ra một cách từ từ.
Thử ngay
傾らか nghĩa là gì?
