Kaku Coach
Tính từ đuôi いN2

薄うす暗ぐらい

うすぐらいusugurai

mờ ảo,âm u

EN: dim; gloomy

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 薄うす暗ぐらい光ひかりの中なかで彼のかれ顔かおを見みた。

    Tôi nhìn thấy khuôn mặt anh ấy trong ánh sáng mờ ảo.

  • 薄うす暗ぐらい明あかりで本ほんを読よんではいけない。

    Không được đọc sách dưới ánh đèn mờ.

Thử ngay

薄暗い nghĩa là gì?