Danh từN2
海洋
かいようkaiyou
hải dương
EN: ocean; sea
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 世界には四つの海洋がある。
Thế giới có bốn đại dương.
- 最近変わった海洋生物が発見された。
Gần đây đã phát hiện ra các sinh vật biển lạ.
Thử ngay
海洋 nghĩa là gì?
かいようkaiyou
hải dương
EN: ocean; sea
Thế giới có bốn đại dương.
Gần đây đã phát hiện ra các sinh vật biển lạ.
海洋 nghĩa là gì?