Danh từN2
温室
おんしつonshitsu
nhà kính
EN: greenhouse; hothouse; conservatory
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 農家の人々は温室で作物を育てざるを得ないのです。
Những người nông dân buộc phải trồng hoa màu trong nhà kính.
- メロンは温室で栽培する。
Dưa lưới được trồng trong nhà kính.
Thử ngay
温室 nghĩa là gì?
