Danh từN2
南極
なんきょくnankyoku
Nam Cực
EN: South Pole
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 新聞で彼が南極から帰って来たのを知った。
Tôi biết anh ấy đã trở về từ Nam Cực qua báo chí.
- このようにしてスコットと彼の部下は南極にたどりついた。
Cứ thế này, Scott và các thuộc hạ của ông đã đặt chân đến Nam Cực.
Thử ngay
南極 nghĩa là gì?
