Tính từ đuôi なN2
火山
かざんkazan
núi lửa
EN: volcano
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 火山が再び活動を始めた。
Núi lửa lại bắt đầu hoạt động.
- その火山は溶岩を流し出した。
Ngọn núi lửa đó đã tuôn trào dung nham.
Thử ngay
火山 nghĩa là gì?
かざんkazan
núi lửa
EN: volcano
Núi lửa lại bắt đầu hoạt động.
Ngọn núi lửa đó đã tuôn trào dung nham.
火山 nghĩa là gì?