Danh từN2
木材
もくざいmokuzai
gỗ
EN: lumber; timber; wood
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- カナダは木材に富む。
Canada rất giàu tài nguyên gỗ.
- 紙は木材からできている。
Giấy được làm từ gỗ.
Thử ngay
木材 nghĩa là gì?
もくざいmokuzai
gỗ
EN: lumber; timber; wood
Canada rất giàu tài nguyên gỗ.
Giấy được làm từ gỗ.
木材 nghĩa là gì?