Danh từN2
雑音
ざつおんzatsuon
tạp âm
EN: noise (usu. unpleasant)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ラジオに雑音が入る。
Radio có tiếng tạp âm.
- 雑音のせいで仕事に集中できません。
Vì tạp âm nên tôi không thể tập trung làm việc.
Thử ngay
雑音 nghĩa là gì?
ざつおんzatsuon
tạp âm
EN: noise (usu. unpleasant)
Radio có tiếng tạp âm.
Vì tạp âm nên tôi không thể tập trung làm việc.
雑音 nghĩa là gì?