Quan hệ con người
60 từ · N2
Đang tải tiến độ
- 主人shujinchồng, chủ nhân
- 素人shiroutongười ngoại đạo
- 親類shinruihọ hàng
- 末っ子suekkocon út
- 接するsessurutiếp xúc, giáp với
- 先祖senzotổ tiên
- 相互sougolẫn nhau
- 送別soubetsutống biệt, tiễn biệt
- 祖先sosentổ tiên
- 伯父ojiBác
- 叔父ojiChú
- 伯父さんojisanBác
- 小父さんojisanÔng chú
- 叔父さんojisanChú
- お手伝いさんotetsudaisanNgười giúp việc
- 伯母obaBác gái
- 叔母obaCô
- 小母さんobasanBác gái
- 女の人onnanohitophụ nữ
- 係わるkakawaruliên quan
- からかうkarakautrêu chọc
- 可愛がるkawaigaruyêu quý, cưng chiều
- 孝行koukouhiếu thuận
- 交流kouryuuGiao lưu
- 御無沙汰gobusatalâu ngày không gặp
- 子孫shisoncon cháu
- 氏名shimeihọ tên
- 詫びるwabiruxin lỗi
- 甘やかすamayakasunuông chiều
- 育児ikujinuôi dạy con
- ウーマンuumanphụ nữ
- 敬うuyamaukính trọng
- エチケットechikettophép lịch sự
- 溶け込むtokekomuhòa nhập
- 仲直りnakanaorilàm hòa
- 仲良しnakayoshibạn thân
- 女房nyoubouvợ
- 花嫁hanayomecô dâu
- 引き止めるhikitomerunín kéo, giữ lại
- 夫妻fusaiphu thê
- 無沙汰busatalâu không liên lạc, bặt tin
- 父母fuboCha mẹ
- 坊やbouyacậu nhóc
- 坊っちゃんbotchancậu ấm, công tử
- 待ち合わせるmachiawaseruhẹn gặp
- 見送るmiokurutiễn đưa
- 見舞うmimauthăm hỏi
- 名字myoujihọ
- 姪meicháu gái
- 銘々meimeimỗi người
- 目下meshitacấp dưới
- 家主yanushichủ nhà
- 幼児youjitrẻ nhỏ
- 酔っ払いyopparaikẻ say rượu
- 知人chijinNgười quen
- 中年chuunenTrung niên
- 長女choujoTrưởng nữ
- 長男chounanTrưởng nam
- 繋がりtsunagariMối liên kết
- 出迎えdemukaeđón
60/60 từ
