Danh từN2
幼児
ようじyouji
trẻ nhỏ
EN: young child; toddler
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 幼児は病気にかかりやすい。
Trẻ nhỏ rất dễ mắc bệnh.
- その若い女は腕に幼児を抱いていた。
Người phụ nữ trẻ đó đang bế đứa trẻ nhỏ trên tay.
Thử ngay
幼児 nghĩa là gì?
ようじyouji
trẻ nhỏ
EN: young child; toddler
Trẻ nhỏ rất dễ mắc bệnh.
Người phụ nữ trẻ đó đang bế đứa trẻ nhỏ trên tay.
幼児 nghĩa là gì?