Danh từN2
酔っ払い
よっぱらいyopparai
kẻ say rượu
EN: drunk person; (a) drunk
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その酔っ払いはまっすぐ歩けなかった。
Gã say rượu đó không thể đi thẳng được.
- 彼はステッキで酔っ払いを何回も何回もたたきつけた。
Anh ta dùng gậy đánh kẻ say rượu hết lần này đến lần khác.
Thử ngay
酔っ払い nghĩa là gì?
