Danh từN2
家主
やぬしyanushi
chủ nhà
EN: landlord; landlady
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 家主は彼がドアを赤く塗ることを許してくれない。
Chủ nhà không cho phép anh ấy sơn cửa màu đỏ.
- 犯人は家主から10万ドルを強奪して逃走した。
Tên tội phạm đã cướp một trăm nghìn đô la từ chủ nhà rồi tẩu thoát.
Thử ngay
家主 nghĩa là gì?
