Động từN2
孝行
こうこうkoukou
hiếu thuận
EN: filial piety
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 孝行したいときに親はなし。
Muốn hiếu thuận thì cha mẹ không còn.
Mẫu câu có từ này
- 〜(さ)せられます— Bị bắt buộc phải ~
こうこうせいのとき、まいにちはしらせられました。Hồi cấp ba ngày nào tôi cũng bị bắt chạy.
Thử ngay
孝行 nghĩa là gì?
