Tính từ đuôi なN2
銘々
めいめいmeimei
mỗi người
EN: each; individual
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- めいめいに自分の好みがある。
Mỗi người có sở thích riêng của mình.
- めいめいに3枚ずつ配ります。
Phát cho mỗi người ba tấm.
Thử ngay
銘々 nghĩa là gì?
めいめいmeimei
mỗi người
EN: each; individual
Mỗi người có sở thích riêng của mình.
Phát cho mỗi người ba tấm.
銘々 nghĩa là gì?