Động từN2
敬う
うやまうuyamau
kính trọng
EN: to show respect for; to revere; to honour
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 私たちは祖先をうやまうべきだ。
Chúng ta nên kính trọng tổ tiên.
- 両親は私に老人を敬うように言った。
Cha mẹ bảo tôi phải kính trọng người lớn tuổi.
Thử ngay
敬う nghĩa là gì?
