Động từN2
無沙汰
ぶさたbusata
lâu không liên lạc, bặt tin
EN: not writing or contacting for a while; neglecting to write (call, visit, etc.); failing to write (call, visit, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềThử ngay
無沙汰 nghĩa là gì?
ぶさたbusata
lâu không liên lạc, bặt tin
EN: not writing or contacting for a while; neglecting to write (call, visit, etc.); failing to write (call, visit, etc.)
無沙汰 nghĩa là gì?