Danh từN2
長女
ちょうじょchoujo
Trưởng nữ
EN: eldest daughter; first-born daughter
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ルミは長女です。
Rumi là con gái lớn.
- 彼が一番愛しているのは彼女の長女です。
Người mà anh ấy yêu nhất là con gái lớn của cô ấy.
Thử ngay
長女 nghĩa là gì?
ちょうじょchoujo
Trưởng nữ
EN: eldest daughter; first-born daughter
Rumi là con gái lớn.
Người mà anh ấy yêu nhất là con gái lớn của cô ấy.
長女 nghĩa là gì?