Động từN2
溶け込む
とけこむtokekomu
hòa nhập
EN: to melt into; to dissolve into; to merge into
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 空が海と一つに溶け込むように見えた。
Bầu trời dường như hòa làm một với biển cả.
- 帰国子女があの組の中に溶け込むのは難しいよ。
Học sinh về nước rất khó hòa nhập vào nhóm đó.
Thử ngay
溶け込む nghĩa là gì?
