Danh từN2
主人
しゅじんshujin
chồng, chủ nhân
EN: head (of a household); proprietor (of a store); proprietress
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Chồng (khi nói về chồng MÌNH: しゅじん); chồng người khác gọi là ごしゅじん. Còn có nghĩa chủ nhà, chủ tiệm.
Nói sao cho đúng người
- Trung tính · Đang xemしゅじんChồng mình (khi nói với người khác).
- Tôn kínhごしゅじんChồng của người đang nói chuyện.
Lỗi hay gặp: Gọi chồng người khác mà nói しゅじん là sai — phải là ごしゅじん. Ngày nay nhiều người dùng おっと (trung tính) thay しゅじん.
Ví dụ· 2 câu
- 主人を呼びますよ。
Tôi gọi chồng tôi nhé.
- 彼は主人によく仕えた。
Anh ấy đã phục vụ chủ nhân rất chu đáo.
Mẫu câu có từ này
- 〜てほしいです— Muốn ai đó làm ~
ごしゅじんにもっとはやくかえってほしいです。Tôi muốn chồng về sớm hơn.
Thử ngay
主人 nghĩa là gì?
