Danh từN2
子孫
しそんshison
con cháu
EN: descendant; progeny; offspring
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 子孫にきれいな、緑の地球を残したい。
Tôi muốn để lại cho con cháu một trái đất xanh sạch đẹp.
- これらの伝説は私達の子孫に語り継がれるべきだ。
Những truyền thuyết này nên được kể lại cho con cháu chúng ta.
Thử ngay
子孫 nghĩa là gì?
