Tính từ đuôi なN2
中年
ちゅうねんchuunen
Trung niên
EN: middle-age; middle age; midlife
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は中年デブだ。
Cô ấy là một người trung niên béo.
- その中年女性たちは途中ずっと大声で話しつづけていた。
Những người phụ nữ trung niên đó cứ nói lớn tiếng suốt dọc đường.
Thử ngay
中年 nghĩa là gì?
