Tính từ đuôi なN2
相互
そうごsougo
lẫn nhau
EN: mutual; reciprocal
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 友情は相互理解にある。
Tình bạn nằm ở sự hiểu biết lẫn nhau.
- 相互理解は平和に役立つ。
Sự hiểu biết lẫn nhau giúp ích cho hòa bình.
Thử ngay
相互 nghĩa là gì?
そうごsougo
lẫn nhau
EN: mutual; reciprocal
Tình bạn nằm ở sự hiểu biết lẫn nhau.
Sự hiểu biết lẫn nhau giúp ích cho hòa bình.
相互 nghĩa là gì?