Kaku Coach
Danh từN2

お手伝てつだいさん

おてつだいさんotetsudaisan

Người giúp việc

EN: maid

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • お手伝てつだいさんたちは主しゅ人じんの命めい令れいを実じっ行こうしようと努めつとめた。

    Những người giúp việc đã cố gắng thực hiện mệnh lệnh của chủ nhà.

  • お手伝てつだいさんは毎まい日にちの家か事じにはほとほとうんざりしていた。

    Người giúp việc đã hoàn toàn chán ngấy công việc nhà hằng ngày.

Thử ngay

お手伝いさん nghĩa là gì?