Kaku Coach
Động từN2

見み舞まう

みまうmimau

thăm hỏi

EN: to visit and comfort or console; to go to see (e.g. someone in hospital); to ask after (e.g. someone's health)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれらは私わたしを見み舞まうためにその病びょう院いんに来くてくれた。

    Họ đã đến bệnh viện đó để thăm hỏi tôi.

  • 私わたしは病気の友ゆう人じんを見み舞まうために大おお阪さかへ行ってきた。

    Tôi đã đi Osaka để thăm người bạn đang bị bệnh.

Thử ngay

見舞う nghĩa là gì?