Động từN2
甘やかす
あまやかすamayakasu
nuông chiều
EN: to pamper; to spoil
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 子供を甘やかすな。
Đừng nuông chiều trẻ con.
- 若い親はしばしば子どもを甘やかす。
Cha mẹ trẻ thường hay nuông chiều con cái.
Thử ngay
甘やかす nghĩa là gì?
あまやかすamayakasu
nuông chiều
EN: to pamper; to spoil
Đừng nuông chiều trẻ con.
Cha mẹ trẻ thường hay nuông chiều con cái.
甘やかす nghĩa là gì?