Kaku Coach
Động từN2

仲なか直なおり

なかなおりnakanaori

làm hòa

EN: reconciliation; making up (with); making peace (with)

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれと仲なか直なおりしたい。

    Tôi muốn làm hòa với anh ấy.

  • 彼かの女じょと仲なか直なおりした。

    Tôi đã làm hòa với cô ấy.

Thử ngay

仲直り nghĩa là gì?