Động từN2
見送る
みおくるmiokuru
tiễn đưa
EN: to see (someone) off; to escort
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 友達を見送るため駅に行ったんだ。
Tôi đã ra ga để tiễn bạn.
- 彼の弟は彼を見送るため駅へ行った。
Em trai của anh ấy đã ra ga để tiễn anh ấy.
Thử ngay
見送る nghĩa là gì?
みおくるmiokuru
tiễn đưa
EN: to see (someone) off; to escort
Tôi đã ra ga để tiễn bạn.
Em trai của anh ấy đã ra ga để tiễn anh ấy.
見送る nghĩa là gì?