Kaku Coach
Danh từN2

出で迎むかえ

でむかえdemukae

đón

EN: (going out and) receiving (someone); (heading out and) meeting; picking up

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしは彼かれを出で迎むかえに空くう港こうへ行った。

    Tôi đã ra sân bay để đón anh ấy.

  • 明日、駅えきでお出で迎むかえしましょう。

    Ngày mai tôi sẽ ra ga đón nhé.

Thử ngay

出迎え nghĩa là gì?