Động từN2
可愛がる
かわいがるkawaigaru
yêu quý, cưng chiều
EN: to be affectionate to; to treat tenderly; to dote on
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 彼女はその人形を実の妹のようにかわいがる。
Cô ấy cưng chiều con búp bê như em ruột vậy.
Thử ngay
可愛がる nghĩa là gì?
かわいがるkawaigaru
yêu quý, cưng chiều
EN: to be affectionate to; to treat tenderly; to dote on
Cô ấy cưng chiều con búp bê như em ruột vậy.
可愛がる nghĩa là gì?