Kaku Coach
Danh từN2

父ふ母ぼ

ふぼfubo

Cha mẹ

EN: father and mother; parents

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしの父母は、そこに大おおきな農のう場じょうを持もっている。

    Cha mẹ tôi có một nông trại lớn ở đó.

  • ケンは父母がけんかしたときはいつも母ははの味み方かたをする。

    Ken luôn đứng về phía mẹ khi cha mẹ cãi nhau.

Thử ngay

父母 nghĩa là gì?