Kinh tế & kinh doanh
53 từ · N2
Đang tải tiến độ
- 重役juuyakutrọng trách, thành viên ban quản trị
- 商業shougyouthương nghiệp
- 賞金shoukintiền thưởng
- 商社shoushacông ty thương mại
- 商店shoutencửa hàng
- 水産suisanthủy sản
- 税関zeikanhai quan
- 送料souryoutiền cước, phí vận chuyển
- 算盤sorobanbàn tính
- 損得sontokulợi hại, thiệt hơn
- 回転kaitenquay vòng
- 課税kazeikhóa thuế
- 為替kawasehối đoái, ngân phiếu
- 休業kyuugyounghỉ kinh doanh
- 漁業gyogyoungành ngư nghiệp
- 原産gensannguyên sản
- 原料genryounguyên liệu
- 高級koukyuucao cấp
- 小遣いkozukaitiền tiêu vặt
- 差し引きsashihikikhấu trừ
- 産地sanchivùng sản xuất
- 実績jissekithực tích
- 紙幣shiheigiấy bạc
- 集金shuukinthu tiền
- 領収ryoushuuthu lĩnh
- 割引waribikigiảm giá
- 一流ichiryuunhất lưu
- 受取uketoribiên lai, việc nhận
- 売上uriagedoanh thu
- 売り切れurikirehết hàng
- 売り切れるurikirerubán hết sạch
- 売行きureyukisức bán
- 特売tokubaibán đặc giá
- 年度nendonăm tài chính
- 農産物nousanbutsunông sản
- 売買baibaimua bán
- 発売hatsubaiphát hành
- 払い込むharaikomunộp tiền
- 払い戻すharaimodosuhoàn tiền
- ボーナスboonasutiền thưởng, bonus
- 牧場bokujoutrang trại chăn nuôi
- 牧畜bokuchikuchăn nuôi gia súc
- 民間minkantư nhân
- 免税menzeimiễn thuế
- 儲かるmoukarusinh lợi
- 儲けるmoukerukiếm lời
- 有料yuuryoucó phí
- 羊毛youmoulông cừu
- 利害rigailợi hại
- チップchippuTiền típ
- 貯蔵chozoutrữ lượng, dự trữ
- 通帳tsuuchousổ tiết kiệm
- 定価teikagiá niêm yết
53/53 từ
