Kaku Coach
Danh từN2

通つう帳ちょう

つうちょうtsuuchou

sổ tiết kiệm

EN: passbook; bankbook

Tình huống · Mở tài khoản ngân hàng

Hoa mở tài khoản ở ngân hàng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ

  • 私わたしは自じ分ぶんの通つう帳ちょうを見みたが、幸こう運うんにも50ドル余分よぶんに入はいっていた。

    Tôi đã xem sổ tiết kiệm của mình, thật may mắn khi có dư 50 đô la.

Thử ngay

通帳 nghĩa là gì?