Kaku Coach
Động từN2

特とく売ばい

とくばいtokubai

bán đặc giá

EN: special sale; bargain sale

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 今日はりんごが特とく売ばいだった。

    Hôm nay táo bán giá đặc biệt.

  • きのうは和わ牛ぎゅうが特とく売ばいだった。

    Hôm qua thịt bò Nhật bán giá đặc biệt.

Thử ngay

特売 nghĩa là gì?