Động từN2
休業
きゅうぎょうkyuugyou
nghỉ kinh doanh
EN: suspension of business; temporary closure (of a store, school, etc.); shutdown
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 多くの会社が休業した。
Nhiều công ty đã tạm ngừng hoạt động.
- その店は月曜日には休業です。
Cửa hàng đó nghỉ bán vào thứ Hai.
Thử ngay
休業 nghĩa là gì?
