Động từN2
儲ける
もうけるmoukeru
kiếm lời
EN: to profit; to get; to earn
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- たんまり千ドル儲ける。
Kiếm lời đậm một nghìn đô la.
- 儲ける考えより使わぬ考え。
Nghĩ cách không tiêu tiền còn hơn nghĩ cách kiếm lời.
Thử ngay
儲ける nghĩa là gì?
もうけるmoukeru
kiếm lời
EN: to profit; to get; to earn
Kiếm lời đậm một nghìn đô la.
Nghĩ cách không tiêu tiền còn hơn nghĩ cách kiếm lời.
儲ける nghĩa là gì?