Kaku Coach
Danh từN2

定てい価か

ていかteika

giá niêm yết

EN: list price; regular price; established price

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 定てい価かから5%値ね引びきいたします。

    Chúng tôi giảm giá 5 phần trăm so với giá niêm yết.

  • これはバーゲン商しょう品ひんなので定てい価かよりやすくなっているんじゃないですか。

    Đây là hàng giảm giá nên rẻ hơn giá niêm yết phải không?

Thử ngay

定価 nghĩa là gì?