Danh từN2
紙幣
しへいshihei
giấy bạc
EN: paper money; note; bill
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 紙幣が合計50枚になる。
Tổng cộng có 50 tờ giấy bạc.
- 私は10ドル紙幣をなくした。
Tôi đã làm mất tờ giấy bạc 10 đô la.
Thử ngay
紙幣 nghĩa là gì?
しへいshihei
giấy bạc
EN: paper money; note; bill
Tổng cộng có 50 tờ giấy bạc.
Tôi đã làm mất tờ giấy bạc 10 đô la.
紙幣 nghĩa là gì?