Kaku Coach
Danh từN2

小こ遣づかい

こづかいkozukai

tiền tiêu vặt

EN: pocket money; spending money; pin money

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 一年分ぶんのおこづかいを先さきに渡わたしておく。

    Tôi đưa trước tiền tiêu vặt của cả một năm.

  • お父さんはこづかいを1週しゅう間かん先さきにくれた。

    Bố đã cho tiền tiêu vặt trước một tuần.

Thử ngay

小遣い nghĩa là gì?