Danh từN2
チップ
chippu
Tiền típ
EN: tip; gratuity
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- チップはお断りします。
Chúng tôi xin từ chối nhận tiền típ.
- チップにけちけちしないこと。
Đừng có keo kiệt tiền típ.
Thử ngay
チップ nghĩa là gì?
chippu
Tiền típ
EN: tip; gratuity
Chúng tôi xin từ chối nhận tiền típ.
Đừng có keo kiệt tiền típ.
チップ nghĩa là gì?