Kaku Coach
Danh từN2

ボーナス

boonasu

tiền thưởng, bonus

EN: bonus

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • ボーナスをもらった。

    Tôi đã nhận được tiền thưởng.

  • ボーナス全ぜん部ぶを買い物と旅りょ行こうに使つかってしまった。

    Tôi đã dùng toàn bộ tiền thưởng để mua sắm và du lịch.

Thử ngay

ボーナス nghĩa là gì?