Động từN2
領収
りょうしゅうryoushuu
thu lĩnh
EN: receipt (of money); receiving
Tình huống · Mua vé Shinkansen đi công tác
Nhân viên mua vé Shinkansen để đi công tác Osaka.
Học từ này
Flashcard chủ đềThử ngay
領収 nghĩa là gì?
りょうしゅうryoushuu
thu lĩnh
EN: receipt (of money); receiving
Tình huống · Mua vé Shinkansen đi công tác
Nhân viên mua vé Shinkansen để đi công tác Osaka.
領収 nghĩa là gì?