Động từN2
売買
ばいばいbaibai
mua bán
EN: trade; buying and selling; trafficking (e.g. of humans, arms, drugs)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ディール市内と近辺の家屋の売買を仲介しています。
Chúng tôi làm môi giới mua bán nhà cửa trong thành phố và vùng cận cảnh.
- 彼は革製品の売買をしている。
Anh ấy đang làm nghề mua bán đồ da.
Thử ngay
売買 nghĩa là gì?
