Danh từN2
重役
じゅうやくjuuyaku
trọng trách, thành viên ban quản trị
EN: (company) director; executive; top management
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はどこかの会社の重役に違いない。
Anh ấy chắc hẳn là trọng trách của công ty nào đó.
- 重役たちは朝食会に集まっています。
Các thành viên ban quản trị đang tụ họp trong bữa sáng.
Thử ngay
重役 nghĩa là gì?
