Danh từN2
漁業
ぎょぎょうgyogyou
ngành ngư nghiệp
EN: fishing industry; fishery
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その島の経済は漁業に依存している。
Nền kinh tế của hòn đảo đó phụ thuộc vào ngư nghiệp.
- その島には漁業を営む人たちが住んでいた。
Trên hòn đảo đó có những người dân làm nghề ngư nghiệp sinh sống.
Thử ngay
漁業 nghĩa là gì?
