Tính từ đuôi なN2
民間
みんかんminkan
tư nhân
EN: private; non-governmental; non-official
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今度の税金は全ての民間企業に適用される。
Khoản thuế lần này sẽ áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp tư nhân.
- 民間機が軍事的領域を侵犯したとのことです。
Máy bay dân dụng đã xâm phạm vùng trời quân sự.
Thử ngay
民間 nghĩa là gì?
