Tính từ đuôi なN2
一流
いちりゅうichiryuu
nhất lưu
EN: first-class; first-rate; top-flight
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 一流の腕前ですね。
Tay nghề xuất sắc nhỉ.
- 彼は一流の音楽家だ。
Anh ấy là nhạc sĩ hàng đầu.
Thử ngay
一流 nghĩa là gì?
いちりゅうichiryuu
nhất lưu
EN: first-class; first-rate; top-flight
Tay nghề xuất sắc nhỉ.
Anh ấy là nhạc sĩ hàng đầu.
一流 nghĩa là gì?